Danh từ
- Chức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.
- Nhóm điều tra viên đang phỏng vấn đối tượng liên can vụ án.
"điều tra viên" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | investigator |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | l'enquêteur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Ermittler |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | следователь сле́дователь |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | พนักงานสอบสวน phá-nák-ngaan-sàwp-sǔan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'investigatore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| điều | âm đầu đ · vần iêu · thanh huyền |
| tra | âm đầu tr · vần a · thanh ngang |
| viên | âm đầu v · vần iên · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "điều tra viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.