Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

viễn tín

Danh từ
Danh từ
  1. Một mạng lưới chuyển mạch teleprinters nhằm chuyển tin tức từ khách hàng đến khách hàng tương tự như một mạng điện thoại, sử dụng điện báo cấp kết nối mạch cho hai chiều thông điệp dựa trên văn bản.

Cấu tạo âm tiết

viễnâm đầu v · vần iên · thanh ngã
tínâm đầu t · vần in · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "viễn tín" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.