Định nghĩa
- Người khách xa đến, buôn bán những thứ lạ.
Cấu tạo âm tiết
| viễn | âm đầu v · vần iên · thanh ngã |
| khách | âm đầu kh · vần ach · thanh sắc |
| cư | âm đầu c · vần ư · thanh ngang |
| kỳ | âm đầu k · vần y · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "viễn khách cư kỳ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.