phương giải

Danh từ
Danh từ
  1. (Địa lý học) .
  2. Cac-bon-nát can-xi tự nhiên kết tinh, có màu trắng, vàng... tùy theo tạp chất lẫn vào nó, gồm nhiều loại trong đó có cẩm thạch, đá băng lan, minh ngọc, tán thạch.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
giảiâm đầu gi · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phương giải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.