phương trình

Danh từ
Danh từ
  1. Từ toán học chỉ đẳng thức chứa một hay nhiều ẩn số.
    • Ax + by + c = 0 là một phương trình bậc nhất có hai ẩn số.

Câu ví dụ thêm

  • Tìm nghiệm của phương trình sau.Find the solution to the following equation.
  • Phương trình có nghiệm.This equation has solutions.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 方程.

"phương trình" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh equation
🇯🇵 Tiếng Nhật 方程式 ほうていしき
🇹🇭 Tiếng Thái สมการ sǒm-kaan
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha ecuación

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phươngâm đầu ph · vần ương · thanh ngang
trìnhâm đầu tr · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "phương trình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.