Chữ Hán Nôm đọc là "phương"
22 chữ có âm đọc "phương" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "phương": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "phương"
方a square, rectangle; …放put, release, free, l…妨interfere with, imped…紡spin, reel, weave; re…肪animal fat芳fragrant; virtuous; b…邡name of a district in…魴bream匚Hộp, thùng, tráp, bao鈁(Hoá học) Franci匸box; Kangxi radical 23囮inveigle, decoy; cheat枋sandalwood; tree used…淓雱snowing heavily钫(Hoá học) Franci㤃jealous; to envy, (sa…舫fancy boat, yacht蚄𤙗
Chữ Nôm đọc là "phương"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).