𠷿
tạcHán Việt
tựHán Việt
tráchHán Việt
cháchHán Việt
tráHán Việt
Có âm Hán Việt U+20DFF
- Bộ thủ
- 口 khẩu số 30
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- tạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "tạc" · âm tiết tạc
- tự — Hán Việt. Chữ cùng âm "tự" · âm tiết tự
- trách — Hán Việt. Chữ cùng âm "trách" · âm tiết trách
- chách — Hán Việt. Chữ cùng âm "chách"
- trá — Hán Việt. Chữ cùng âm "trá" · âm tiết trá
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Xem 咋.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
what? why? how?
Chữ khác cũng đọc là "tạc"
Chữ khác cũng đọc là "tự"
Chữ khác cũng đọc là "trách"
Xem cả 40 chữ đọc là "trách" →
Chữ khác cũng đọc là "chách"
Chữ khác cũng đọc là "trá"
Chữ cùng bộ 口
合hợp喝hát呢nê吃cật嗎ma啐tối吟ngâm吹xuy吸hấp喂ỏi吧ba哈cáp吝lận可khả名danh各các咳hài哺bổ問vấn喔ốc呂lã呼hô咀trớ單đơn命mệnh只chỉ呆ngốc唱xướng台thai呀nha
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𠷿
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𠷿 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 𠷿 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).