tra
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕaː˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈaː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Phương ngữ) Già.
- Ông tra bà lão.
- Cho từng hạt giống vào chỗ đất đã cuốc xới để cho mọc mầm, lên cây.
- Tra ngô.
- Tra hạt vừng.
- Cho một chất nào đó vào trong một vật để tạo ra tác dụng mong muốn.
- Tra muối vào canh.
- Tra thuốc đau mắt.
- Tra dầu mỡ cho máy.
- Tra gạo vào nồi thổi cơm.
- Cho một vật nào đó vào cái được làm ra rất khớp để giữ chặt, ôm chặt lấy nó.
- Tra gươm vào vỏ.
- Tra mộng tủ.
- Tra cán dao.
- Tra chân vào cùm.
- Lắp, đính một bộ phận phụ nhưng quan trọng nào đó để một vật trở thành hoàn chỉnh.
- Tra kíp nổ.
- Áo chưa tra cổ.
- Truy hỏi gắt gao hoặc dọa dẫm, đánh đập nhằm buộc phải khai ra sự thật.
- Phải tra cho ra.
- Tra bắt phải khai.
- Tìm một số liệu, một điều cần biết nào đó trong sách chuyên dùng hoặc trong tài liệu được ghi chép, sắp xếp có hệ thống.
- Tra nghĩa từ trong từ điển.
- Tra thư mục.
- Tra sổ.
- Bảng tra theo vần.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tra"
挑thiểu, thao, khiêu, thiêu, tra吒sá, tra, trá, trác樝tra砟tạc, tra溠tra, trá渣tra齇cha, tra扆thái, ỷ, tra茬tra, trì抯thiêm, tra喳tra碴tra皻cha, tra拃tạt, tra楂sa, tra蹅đạp, tra
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tra" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to look up; to interrogate |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 찾아보다 chataboda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tra"
kiểm traTra xét xem có đúng hay không.điều tralà hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đóthanh tra(Kng.) Người làm nhiệm vụ kiểm tratra tấnHành vi gây chấn thương tâm lý hoặc thể xác nhằm để trừng phạt, thẩm vấn hoặc răn đe.tra cứuTìm tòi qua tài liệu, sách báo để có được những thông tin cần thiết.điều tra viênChức danh chỉ những người được bổ nhiệm tiến hành các nhiệm vụ điều tra do Bộ luật tố tụng hình sự quy định.thôi traĐòi người bị cáo đến để xét hỏi.tra củaĐánh đập để moi của.tuần traNói bộ đội đi xem xét tình hình ở mặt trận.thẩm traTra xét xem có đúng hay không.tra hỏiHỏi vặn dồn dập để bắt nói.sưu traTìm kiếm, truy tìm.tra khảoĐánh đập để bắt cung khai.phúc traXem xét lại.kiểm tra hải quanCơ quan hải quan kiểm tra hồ sơ, chứng từ, tài liệu liên quan và kiểm tra thực tế hàng hóa, phương tiện vận tải.tra xét.hậu traChờ để tra xét.hỏi traTìm xét cặn kẽ cho ra sự thật.khảo traTìm tòi xem xét.Tu TraMột xã thuộc huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.tổng thanh traViên chức có nhiệm vụ kiểm soát hoạt động của các cơ quan chính quyền trong toàn quốc.lanh tra lanh tranh(Từ láy)bản kết luận điều traVăn bản do cơ quan điều tra lập ra khi kết thúc vụ án hình sự trong trường hợp đã xác định đầy đủ chứng cứ liên quan tội phạm và bị can.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.