điều tra

Động từ
Động từ
  1. là hành động để tìm hiểu kỹ hơn về một vấn đề nào đó

Câu ví dụ

  • Tôi đang điều tra vụ án khác.I'm working on another case.
  • Cuộc điều tra của chúng tôi vẫn tiếp tục.Our investigation is ongoing.
  • Cảnh sát bắt đầu điều tra vụ án giết người.The police began to go into the murder case.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 調查.

"điều tra" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh inquiry · investigation · investigate · probe · to investigate
🇨🇳 Tiếng Trung 调查 diào chá
🇯🇵 Tiếng Nhật 調査 ちょうさ
🇰🇷 Tiếng Hàn 조사 josa · 조사하다 josahada
🇫🇷 Tiếng Pháp l'enquête · enquêter
🇩🇪 Tiếng Đức die Untersuchung · die Ermittlung · ermitteln
🇷🇺 Tiếng Nga расследование рассле́дование · расследовать рассле́довать · следствие сле́дствие
🇹🇭 Tiếng Thái สอบสวน sàwp-sǔan · สืบสวน sùep-sǔan
🇮🇹 Tiếng Ý l'indagine · indagare · investigare · l'inchiesta

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "điều tra"

Cấu tạo âm tiết

điềuâm đầu đ · vần iêu · thanh huyền
traâm đầu tr · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "điều tra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.