tổng thanh tra

Danh từ
Danh từ
  1. Viên chức có nhiệm vụ kiểm soát hoạt động của các cơ quan chính quyền trong toàn quốc.

Cấu tạo âm tiết

tổngâm đầu t · vần ông · thanh hỏi
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang
traâm đầu tr · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tổng thanh tra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.