Chữ Hán Nôm đọc là "trở"
18 chữ có âm đọc "trở" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt, 6 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trở": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trở"
阻impede, hinder, obstr…沮stop, prevent; defeat…詛curse; swear, pledge謯诅curse; swear, pledge俎chopping board or blo…齟irregular teeth; disc…龃irregular teeth; disc…䶥(same as 齟) unevenly-…爼a small table or tier…鉏hoe; eradicate, elimi…𪗱
Chữ Nôm đọc là "trở"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).