Chữ Hán Nôm đọc là "trụ"
22 chữ có âm đọc "trụ" trong tiếng Việt: 20 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "trụ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "trụ"
住(Kỹ thuật) Sự ngừng l…啄to peck; (Cant.) to s…柱pillar, post; support…胃stomach; gizzard of f…拄lean on; post; prod; …铀uranium (element 92, …宙time as concept; infi…鈾uranium (U)伷Con cháu; người nối d…胄Con cháu; người nối d…冑helmet咮a beak; to peck噣a beak; to peck; to o…紂royal name; saddle cr…纣name of an emperor; s…㣙to walk in an easy an…䩜(same as 冑) descendan…甃brick wall of a well酎double-fermented wine…𪚹
Chữ Nôm đọc là "trụ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).