sa

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội [saː˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaː˧˧] ~ [saː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Thứ lụa rất mỏng dùng may áo dài.
    • Sa hoa.
    • Sa trơn.
    • Áo sa.
Động từ
  1. Rơi xuống.
    • Gió xuân hiu hắt, sương sa lạnh lùng. (ca dao)
    • Đạo đức cách mạng không phải từ trên trời sa xuống (Hồ Chí Minh)
    • Chim sa cá nhảy chớ chơi. (tục ngữ)
    • Sầu tuôn đứt nối, châu sa vắn dài (Truyện Kiều)
  2. Rơi vào; Mắc vào.
    • Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ)
    • Sa vào tay địch.
    • Sa vào bẫy.
    • Chuột sa chĩnh gạo.
  3. Đặt xuống.
    • Bút sa, gà chết. (tục ngữ)
  4. Nói trẻ con chết non.
    • Một con sa bằng ba con đẻ. (tục ngữ)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sa"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sa"

sa thảiGạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.sa mạcMột điệu dân ca theo thể thơ lục bát.song sa(cũ) Rèm cửa sổ bằng lụa, chỉ buồng phụ nữ.sa sútTrở nên nghèo túng, kém dần đi.cần saCây có chứa chất ma tuý, có thể dùng trộn với thuốc lá để hút.sa sẩyMất mát, rơi rụng đi.sao sa(Thiên văn học) .sa khoángQuặng giàu khoáng vật quý, được hình thành trong quá trình trầm tích biển hoặc phong hoá, nóng chảy, chuyển dòng mà lắng đọng thành.sa ngãTrở nên hư hỏng, trụy lạc.phù saĐất mịn, nhiều chất màu được cuốn theo dòng nước, hoặc lắng đọng lại ven sông.kiêu saĐẹp và kiêu hãnh.Sa TắcTên một con kênh cũ ở huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.sa hoàngTước vị của vua nước Nga (Nga hoàng), Bulgaria và Serbia trong lịch sử.Trường SaQuần đảo nằm ngoài khơi biển Đông.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.cà saÁo nhà sư mặc khi làm lễ, may bằng nhiều mụn vải ghép lại.sa chânBước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.sa cơLâm vào cảnh rủi ro.sa đàBị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.mỡ sa.sa lầySa vào chỗ lầy; thường dùng để ví cảnh rơi vào tình thế khó khăn, khó gỡ, khó thoát.sa tếHỗn hợp phụ gia tẩm ướp thực phẩm với nguyên liệu chính là ớt, dầu ăn và sả, thường dùng trong các món lẩu.sa trùngLoài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.sa đọaTrụy lạc hay ăn chơi đến mức đồi bại nhất.sa trườngNơi diễn ra chiến tranh.sa bànHình mẫu một khu vực, giống như địa hình thật, đắp theo tỉ lệ thu nhỏ để phục vụ việc trình bày, nghiên cứu.sương saMón ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.sa đắmSay mê quá độ.Trường Sa LớnMột đảo thuộc cụm Trường Sa của quần đảo Trường Sa. Đảo có diện tích tự nhiên xấp xỉ 0,13 ki-lô-mét vuông, nằm cách Cam Ranh khoảng 254 hải lý (470,4 km) và cách Vũng Tàu hơn 500 km theo đường biển.huyết lưu saChứng da tự nhiên chảy máu, không cầm.chuột sa hũ nếp.hằng hà sa sốNhiều vô kể.sa lệchMột điệu hát chèo.sa sâmLoài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.Sa NhơnMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.Sa BìnhMột xã thuộc huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum, Việt Nam.sa đìBệnh hạ nang to ra và sa xuống.Sa Phin(Núi) Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm Tấu 5km về phía tây. Cấu tạo bởi riolit trachit và granit, đỉnh cao 2784m. Các đai cao rừng nhiệt đới, á nhiệt đới và ôn đới.sa sầmNói vẻ mặt bỗng nhiên xịu xuống vì buồn hay bực tức.sa bồiĐất cát do dòng sông mỗi ngày đắp thêm một ít.

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.