Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sa đà

Động từ
Động từ
  1. Bị cuốn hút vào việc nào đó đến mức mê mải, không tự kiềm chế được.
    • Sa đà rượu chè.
    • Chơi bời sa đà.

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
đàâm đầu đ · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "sa đà" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.