Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sa sâm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Loài cỏ mọc ở đất cát, lá hình trứng, rễ dùng làm thuốc.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
sâmâm đầu s · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sa sâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.