Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sương sa

Danh từ
Danh từ
  1. Món ăn ở dạng thạch màu trắng, được chế biến từ một số loại rong biển, tảo biển không độc như xu xoa, chứa nhiều chất dinh dưỡng, khoáng chất.
    • Thạch sương sa.

Cấu tạo âm tiết

sươngâm đầu s · vần ương · thanh ngang
saâm đầu s · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sương sa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.