Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sa sẩy

Động từ
Động từ
  1. Mất mát, rơi rụng đi.
    • Thóc lúa bị sa sẩy trong khi vận chuyển.
  2. (Id.) . Mắc phải sai sót, lầm lỡ.

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
sẩyâm đầu s · vần ây · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sa sẩy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.