sa thải

Động từ
Động từ
  1. Gạt bỏ đi, không dùng trong cơ quan xí nghiệp nữa.
    • Thoái bộ và lạc hậu thì sẽ bị xã hội tiến bộ sa thải. (Hồ Chí Minh

Câu ví dụ thêm

  • Tôi nghĩ là Tom nên bị sa thải.I think Tom should be fired.
  • Tôi đã quyết định sa thải Tom.I've decided to fire Tom.
  • Tôi nghĩ Tom nên bị sa thải.I think Tom should be fired.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 沙汰.

"sa thải" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fire · dismiss · redundant · sack · to fire; to dismiss
🇨🇳 Tiếng Trung 解雇 jiě gù
🇩🇪 Tiếng Đức entlassen · feuern · die Entlassung
🇷🇺 Tiếng Nga уволить уво́лить · увольнение увольне́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ปลด plòt
🇮🇹 Tiếng Ý licenziato · licenziare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
thảiâm đầu th · vần ai · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "sa thải" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.