Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Sa Phin

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. (Núi) Vùng núi trên đường phân thuỷ của dải núi Hoàng Liên Sơn, cách Trạm Tấu 5km về phía tây. Cấu tạo bởi riolit trachit và granit, đỉnh cao 2784m. Các đai cao rừng nhiệt đới, á nhiệt đới và ôn đới.

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
phinâm đầu ph · vần in · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Sa Phin" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.