sa chân

Động từ
Động từ
  1. Bước lỡ chân vào chỗ thấp, bị hẫng và ngã; thường dùng để ví trường hợp bị rơi vào cảnh không hay.
    • Sa chân xuống hố.
    • Sa chân vào cảnh sống đồi truỵ.

Cấu tạo âm tiết

saâm đầu s · vần a · thanh ngang
chânâm đầu ch · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sa chân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.