thiếu
Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰiəw˧˦] · Huế [tʰiw˨˩˦] · Sài Gòn [tʰiw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
- Thiếu tiền.
- Thiếu người yêu.
- Tháng thiếu.
- Bảo chức quan to trong triều đình phong kiến.
- Gì có đầy đủ.
- Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 少.
Chữ Hán đọc là "thiếu"
瞅thiễu, thu, thiểu, thiếu烧thiêu, thiếu頫phủ, triệu, thiếu俯phủ, thiếu覜triệu, thiếu少thiểu, sa, thiếu朓thiểu, diểu, thiêu, thiếu燒thiêu, thiếu糶thiếu眺thiếu粜thiếu艞diệu, cân, thiếu頫phủ, thiếu少thiểu, thiếu覜thiếu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"thiếu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | short · want · lack · missing · shortness · to lack; missing |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 缺少 quē shǎo · 缺乏 quē fá · 欠 qiàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 不足 ふそく · 欠ける かける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 부족하다 bujokhada · 부족 bujok · 모자라다 mojarada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | manquer · le manque · manquant |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | fehlen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | без |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ขาด khàat · ปราศจาก praat-sà-jàak |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | mancare · la mancanza · privo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "thiếu"
thiếu niênTrẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.thiếu nữNgười con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.thiếu táBậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.thiếu hụtBị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).thiếu sótĐiều còn thiếu, còn sai sót.thiếu thốnDưới mức cần dùng.thiếu tướngVõ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.thiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.thiếu gìCó đầy đủ.thiếu úyThiếu uý.thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.ma pháp thiếu nữNhững thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.niên thiếuÍt tuổi, trẻ tuổi.thiếu phụNgười phụ nữ trẻ đã có chồng.khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.hơi thiếu(Toán học) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.thiếu phóChức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.thiếu thờiThuở còn trẻ.thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.thiếu bảoChức quan to trong triều đình phong kiến.sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.thiếu sinh quânNgười thiếu niên học tại một trường quân sự.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.