Danh từ
- Việc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.
Cấu tạo âm tiết
| sản | âm đầu s · vần an · thanh hỏi |
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
| thiếu | âm đầu th · vần iêu · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "sản xuất thiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.