sản xuất thiếu

Danh từ
Danh từ
  1. Việc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.

Cấu tạo âm tiết

sảnâm đầu s · vần an · thanh hỏi
xuấtâm đầu x · vần uât · thanh sắc
thiếuâm đầu th · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sản xuất thiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.