nhẹ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲɛ˧˨ʔ] · Huế [ɲɛ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲɛ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Không nặng.
- Quan tiền nặng quan tiền chìm, bù nhìn nhẹ bù nhìn nổi. (tục ngữ)
- Có tỉ trọng nhỏ.
- Nhôm là một kim loại nhẹ.
- Dầu hỏa nhẹ hơn nước.
- Không nặng nhọc.
- Công việc nhẹ.
- Ở mức độ thấp.
- Gió nhẹ.
- Bước nhẹ.
- Không nguy hiểm đến tính mệnh.
- Bệnh nhẹ.
- Có thể chịu được.
- Phạt nhẹ.
- Bị coi thường.
- Đạo vi tử, vi thần đâu có nhẹ (Nguyễn Công Trứ)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"nhẹ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | light · slight · mild · light (weight); gentle |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 轻 qīng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 軽い かるい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 가볍다 gabyeopda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | léger |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | leicht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лёгкий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เบา bao |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | leggero · lieve |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "nhẹ"
nhẹ nhàngNhẹ, dễ dàng.nhẹ nhõmNói về người thanh tao.dịu nhẹ.nhẹ bỗngNhẹ đến mức gây cảm giác như không có trọng lượng, dễ dàng nhấc lên cao.nhẹ túiGần hết tiền.gọn nhẹGọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì.gượng nhẹCố gắng làm nhẹ nhàng, cẩn thận.xờ nhẹTên gọi của tự mẫu X/x, dùng để phân biệt với tự mẫu S/s, tránh nhầm lẫn chữ này với chữ kia. Trong các phương ngữ tiếng Việt mà tự mẫu s được phát âm giống như tự mẫu x, khi người nói muốn chỉ rõ cho người nghe biết tự mẫu họ đang đề cập tới là x hay là s, tự mẫu x sẽ được gọi là xờ nhẹ, còn tự mẫu s thì được gọi là sờ nặng.nhỏ nhẹ(Nói năng) Nhẹ nhàng, dễ nghe.nhè nhẹHết sức nhẹ.nhẹ bồngNhẹ lắm có thể nâng cao lên dễ dàng.nhẹ nợTrút được gánh nặng.nhẹ bướcĐi rón rén, không làm ồn.nhanh nhẹNhanh chóng và nhẹ nhàng.giảm nhẹLàm cho bớt nặng.nhẹ mìnhThấy dễ chịu vì không phải vất vả nữa hoặc không bận lòng nữa.nhẹ dạNông nổi, ít suy nghĩ.nhẹ miệngNói khi chưa suy nghĩ.nhẹ tìnhCoi thường tình cảm.mặt nặng mày nhẹTừ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.nhẹ lờiNói một cách dịu dàng, để khuyên nhủ hoặc thuyết phục.nhẹ tính.nhạc nhẹDàn nhạc gồm một số ít nhạc cụ.nhẹ bụng.công nghiệp nhẹBộ phận của công nghiệp, bao gồm các xí nghiệp sản xuất ra hàng tiêu dùng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.