Cụm từ
- Từ gợi tả vẻ mặt nặng nề, biểu hiện thái độ khó chịu, bực bội hoặc tức tối với ai đó.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| mặt | âm đầu m · vần ăt · thanh nặng |
| nặng | âm đầu n · vần ăng · thanh nặng |
| mày | âm đầu m · vần ay · thanh huyền |
| nhẹ | âm đầu nh · vần e · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "mặt nặng mày nhẹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.