nhị

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần i

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɲi˧˨ʔ] · Huế [ɲɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɲɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nhạc khí có hai dây kéo bằng cái mã vĩ.
    • Lẫn tiếng kèn, nhị nôn nao, inh ỏi (Tú Mỡ)
  2. (Thực vật học) Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn.
    • Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng. (ca dao)
    • Hoa thơm mất nhị đi rồi, còn thơm đâu nữa mà người ước ao. (ca dao)
  3. Số thứ tự hai.
    • Nhất chờ, nhị đợi, tam mong. (ca dao)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "nhị"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nhị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh second

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nhị"

tế nhịDt.. Khéo léo, tinh tế, nhã nhặn trong đối xử.độc nhất vô nhịThứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.bất thiên nộ, bất nhị quáKhông thiên nộ, không quá đáng đến hai lần.hệ đếm nhị phânHệ đếm có cơ số 2, chỉ sử dụng hai chữ số 0 và 1 để biểu diễn những số tự nhiên.thập nhị chiMười hai ngôi địa chi, là.tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.nhất thạch nhị điểuCùng một hành động mà đạt được hai mục đích; làm một việc mà đạt được hai kết quả.nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.nhuần nhịThanh nhã tế nhị.ý nhị(Lời nói, cử chỉ) Có nhiều ý nghĩa, nhưng kín đáo, tế nhị.nhần nhịCó ý vị.đệ nhịThứ hai, thứ nhì.nhị tâmHai lòng.đàn nhịNhạc cụ thuộc bộ dây có cung vĩ, có 2 dây.mèo nhị thểMèo có bộ lông gồm hai màu, thường là vàng và trắng.nhị hoaxem nhị đực.nhị thức(Toán học) Biểu thức đại số gồm hai đơn thức liên kết với nhau bởi dấu cộng hay dấu trừ.nhị cáiNhụy hoa (sẽ trở thành quả sau khi thụ phấn).nhị đàoHoa đào còn phong nhị ví với người con gái còn trinh.phong nhịCon gái lấy chồng phải như là hoa còn phong nhị.Nhị QuýMột xã thuộc thị xã Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam.nhị hỉLễ lại mặt sau ngày cưới.nhị đựcNhị hoa có túi phấn.Nhị BáchChỉ cửa Hàm Cốc, là nơi hiểm yếu trên con đường vào nước Tần. địa thế nơi đây rất hiểm yếu, hai người (Nhị) trấn giữ có thể thắng trăm người (Bách) nên gọi là Nhị Bách. Từ này từ đó được dùng để chỉ những nơi cực kỳ hiểm yếu.nhị nguyên luậnKhuynh hướng triết học duy tâm cho rằng cơ sở của tồn tại không phải là một mà là hai nguyên lý vật chất và tinh thần xung đột lẫn nhau.Đệ nhị Thế chiến.nhị độ mai hoaHoa mai nở lần thứ hai.nhị thập tứ hiếuGương hiếu xưa.

Cấu tạo âm tiết

nhịâm đầu nh · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.