Trí Uẩn

Danh từ
Danh từ
  1. Một trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích thước 8 x 10 cm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Đặt theo tên của , người đã phát triển trò chơi này.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

tríâm đầu tr · vần i · thanh sắc
uẩnâm đầu (không) · vần uân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "Trí Uẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.