lý trí

Danh từ
Danh từ
  1. Tác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.

Câu ví dụ

  • Cha mẹ không có lý vì tình yêu không dựa trên lý trí.Parents aren't rational because love isn't rational.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 理智.

"lý trí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reason (rational mind)
🇨🇳 Tiếng Trung 理智 lǐ zhì
🇰🇷 Tiếng Hàn 이성 iseong
🇩🇪 Tiếng Đức der Verstand
🇷🇺 Tiếng Nga разум ра́зум
🇮🇹 Tiếng Ý il senno · razionale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

lýâm đầu l · vần y · thanh sắc
tríâm đầu tr · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lý trí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.