phối trí

Danh từ
Danh từ
  1. Bố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.

Cấu tạo âm tiết

phốiâm đầu ph · vần ôi · thanh sắc
tríâm đầu tr · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phối trí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.