tôn trí

Động từ
Động từ
  1. Bố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.
    • Tôn trí bàn thờ gia tiên.

Cấu tạo âm tiết

tônâm đầu t · vần ôn · thanh ngang
tríâm đầu tr · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tôn trí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.