trí
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕi˧˦] · Huế [ʈɪj˨˩˦] · Sài Gòn [ʈɪj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mỗi mặt của trí tuệ.
- Trí phê phán.
- Trí tưởng tượng.
- Trí nhớ.
- Sự suy nghĩ.
- Để trí vào việc làm cho chóng xong.
- Khả năng suy xét nhận thức.
- Người mất trí không hiểu biết gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trí"
瞌khạp, trí, hạp疐trí, chí㨖trí𦌤trí倳bôn, trị, trí, chí𦋲trí𠊷trí𦤶trí椹thầm, trí, châm, thậm椺trí菑chuy, truy, tư, tri, trí, tai𦤹trí寘trí, chí剚trị, tứ, trí, chí迟trí, trì, trĩ, khích挤tễ, tê, trí
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trí" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | mind; intellect |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trí"
vị tríChỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.trí tuệPhần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.trí nhớKhả năng ghi lại trong óc những điều đã biết.nhất tríToàn thể giống nhau, có cùng một ý kiến.giải tríLàm cho trí óc được nghỉ ngơi, thoải mái, sau khi làm việc nhiều.trang tríXếp đặt, bày biện cho đẹp.tâm tríLòng dạ và đầu óc, tình cảm và suy nghĩ của con người.bố tríSắp xếp theo một trật tự và với một dụng ý nhất định.lý tríTác dụng do sự suy xét bình tĩnh và cẩn thận mà có.trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.cách vật trí tri(Nghĩa bóng) Tìm nguyên lý của sự vật mà hiểu được đến cùng.trí thứcNhững người chuyên làm việc, lao động bằng trí óc.trí ócÓc của con người, coi là biểu trưng của khả năng nhận thức, tư duy.trí lựcNăng lực trí tuệ.xử tríGiải quyết theo tình hình, hoàn cảnh cụ thể.trí năngNăng lực hiểu biết, suy nghĩ.an tríCưỡng chế bắt buộc phải sinh sống ở một nơi nhất định dưới sự kiểm soát của chính quyền địa phương để phòng ngừa những hoạt động phương hại đến trật tự an ninh.mưu tríMưu kế và tài trí của người khôn ngoan, thao lược.trí giảNgười có trình độ học vấn uyên thâm, hiểu biết sâu rộng.Trí UẩnMột trò chơi ghép hình của Việt Nam, với bảy mảnh ghép thuộc một hình chữ nhật có kích thước 8 x 10 cm.mất tríMất hết khả năng hoạt động trí óc, khả năng nhận thức, suy nghĩ, phán đoán; điên (lối nói kiêng tránh).tài tríTài năng và trí tuệ.trí tráGian dối quỷ quyệt.dân tríTrình độ hiểu biết của nhân dân.trí nãoĐầu óc suy nghĩ.nhanh tríCó khả năng nghĩ nhanh và đối phó nhanh.rối tríKhông bình tĩnh.tôn tríBố trí, trang trí các vật dụng trong không gian thờ phụng như bàn thờ.cảnh tríCảnh thiên nhiên, về mặt được sắp xếp rất hài hoà.trí dũngMưu cơ và can đảm.quẫn tríRối trí đâm ra lẩn thẩn, mất sáng suốt.thiết tríBố trí, xếp đặt, bày biện.yên tríCảm thấy tin tưởng, thấy không có gì phải lo ngại (về ý nghĩ nào đó)trí mạngCó thể nguy đến tính mạng.sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...Trí YênMột xã thuộc huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.phối tríBố cục sắp xếp các phối tử xung quanh ion trung tâm của một phức chất.trí mưuKhôn khéo bằng mưu mẹo.Trí LễMột xã thuộc huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trí sĩNói quan lại đã về hưu (cũ).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.