trị
Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕi˧˨ʔ] · Huế [ʈɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʈɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Cũ; kết hợp hạn chế) . Yên ổn, thái bình. Nước nhà yên.
- Loạn rồi lại trị.
- Chữa, làm cho lành bệnh.
- Thuốc trị sốt rét.
- Trị bệnh.
- Làm cho mất khả năng gây hại bằng cách diệt trừ, cải tạo.
- Trị sâu cắn lúa.
- Trị lụt (bằng cải tạo sông ngòi... — ).
- (Kng.) . Trừng phạt, đưa vào khuôn khổ.
- Trị bọn lưu manh, côn đồ.
- Cái thói ấy mà không trị thì hỏng.
- Trị tội.
- Cai trị (nói tắt).
- Trị dân.
- (Chính sách) chia để trị.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "trị"
値trị, trực裭trị, sỉ褫trị, sỉ, trì植trị, thực, trĩ值trị, trực, trặc荎trị, đáo倳bôn, trị, trí, chí直trị, trực稙trị, trắc, thực治trị, trì剚trị, tứ, trí, chí杼trứ, trị, trữ, trì, thư, thự乿trị胾trị, truy, chí値trị
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"trị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to treat; to govern |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "trị"
giá trịCái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.điều trịChữa cho khỏi bệnh.chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.thống trịNắm giữ chính quyền, cai quản mọi công việc của một nhà nước.cai trịSử dụng, điều khiển bộ máy hành chính nhằm thống trị, áp bức.hóa trịPhương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.quản trịPhụ trách việc trông nom, sắp xếp công việc nội bộ của một tổ chức.tiên tề gia, hậu trị quốcTrước khi lo việc nước thì phải sắp xếp việc nhà cho có nền nếp.trị bệnhChữa bệnh.kỹ trịChính phủ hoặc hệ thống xã hội được điều hành hoặc chịu ảnh hưởng từ các chuyên gia trong lĩnh vực khoa học hoặc công nghệ.chuyên trịchuyên chữa một loại bệnh.ngự trịGiữ vị trị then chốt, có khả năng chi phối những cái khác.trừng trịDùng hình phạt đích đáng trị kẻ có tội lớn.giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.trị vìGiữ ngôi vua cai trị đất nước.trị anSự giữ gìn trật tự và an ninh của xã hội.tự trịNói một nước, một khu hay một tổ chức tự mình quản lý lấy công việc nội bộ của mình.đơn trịChỉ hàm số có đặc điểm tương ứng với mỗi giá trị của biến số chỉ nhận một giá trị duy nhất.nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.vô giá trịKhông có giá trị.quản trị kinh doanhViệc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.xạ trịViệc sử dụng các chùm tia phóng xạ với liều lượng và đường đi được đo đếm thận trọng để điều trị nhiều bệnh ung thư.chính trị họcNgành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng, hiến pháp và hành vi chính trị liên quan.gia đình trịChia nhau giữa những người trong cùng một gia đình giành nắm hết mọi quyền hành, mọi cương vị trong bộ máy nhà nước.văn trị võ công(cổ) Chính trị.trị liệuChữa bệnh.Quảng Trịlà một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.chính trị phạmTù chính trị.nghiêm trịTrừng phạt nghiêm khắc, đúng như pháp luật đã qui định.vững trịCai trị vững vàng.nan trịKhó chữa, khó bảo.thịnh trị(Xã hội) Thịnh vượng và yên ổn.bất trịRất ngang ngạnh, rất khó dạy bảo, khó đưa vào khuôn phép.trị giáĐược định giá, được coi là đáng giá như thế nào đó.uỷ trịGiao cho một nước thắng trận quyền cai trị có thời hạn một vùng lãnh thổ nào đó vốn là thuộc địa của một nước bại trận (một hình thức quản lí thuộc địa theo quyết định của Hội quốc liên sau Đại chiến thế giới lần thứ nhất)trị thủyNgăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.