trị thủy

Động từ
Động từ
  1. Ngăn ngừa nạn ngập lụt, đồng thời sử dụng được sức nước của sông ngòi.
    • Công trình trị thuỷ sông.
    • Hồng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
thủyâm đầu th · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trị thủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.