Động từ
- Cai trị vững vàng.
- Có lẽ kẻ mới này sẽ phải hành hình Zeus thì mới vững trị được thế gian.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vững trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.