vững trị

Động từ
Động từ
  1. Cai trị vững vàng.
    • Có lẽ kẻ mới này sẽ phải hành hình Zeus thì mới vững trị được thế gian.

Cấu tạo âm tiết

vữngâm đầu v · vần ưng · thanh ngã
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "vững trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.