nhà chính trị

Danh từ
Danh từ
  1. Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
    • Nguyễn.
    • Trãi là một nhà chính trị lỗi lạc.
  2. Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhà chính trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.