Danh từ
- Người chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.
- Nguyễn.
- Trãi là một nhà chính trị lỗi lạc.
- Người chuyên đứng ra tuyên truyền, vận động chính trị.
Cấu tạo âm tiết
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| chính | âm đầu ch · vần inh · thanh sắc |
| trị | âm đầu tr · vần i · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "nhà chính trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.