Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khủng hoảng chính trị

Danh từ
Danh từ
  1. Sự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.
    • Khủng hoảng chính trị Thái Lan năm 2008.

"khủng hoảng chính trị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh political · crisis

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khủngâm đầu kh · vần ung · thanh hỏi
hoảngâm đầu h · vần oang · thanh hỏi
chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "khủng hoảng chính trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.