giá trị

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ] · Huế [jaː˨˩˦ ʈɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaː˦˥ ʈɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.
    • Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị.
    • Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.
    • Giá trị của một tác phẩm văn học.
  2. Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.
    • Giá trị của người lao động là năng suất lao động.
  3. Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.
    • Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.
  4. Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.
    • Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu.
  5. Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.
    • Giá trị dương.
    • Giá trị âm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"giá trị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh value
🇨🇳 Tiếng Trung 价值 jià zhí
🇯🇵 Tiếng Nhật 価値 かち
🇰🇷 Tiếng Hàn 값 gap · 가치 gachi
🇫🇷 Tiếng Pháp la valeur
🇩🇪 Tiếng Đức der Wert
🇷🇺 Tiếng Nga стоимость сто́имость · ценность це́нность
🇹🇭 Tiếng Thái ค่า khâa · คุณค่า khun-khâa · มูลค่า muun-lá-khâa
🇮🇹 Tiếng Ý il valore

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "giá trị"

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giá trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.