Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ] · Huế [jaː˨˩˦ ʈɪj˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaː˦˥ ʈɪj˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái mà người ta dùng làm cơ sở để xét xem một vật có lợi ích tới mức nào đối với con người.
- Thịt, trứng... là những thức ăn có giá trị.
- Giá trị của một phát minh khoa học là thúc đẩy kỹ thuật tiến lên.
- Giá trị của một tác phẩm văn học.
- Cái mà người ta dựa vào để xét xem một người đáng quý đến mức nào về mặt đạo đức, trí tuệ, nghề nghiệp, tài năng.
- Giá trị của người lao động là năng suất lao động.
- Những quan niệm và thực tại về cái đẹp, sự thật, điều thiện của một xã hội.
- Ta vẫn duy trì những giá trị đạo đức của con người qua các thời đại.
- Tính chất quy ra được thành tiền của một vật trong quan hệ mua bán, đổi chác.
- Cái xe đã dùng hai năm, chỉ còn bảy chục phần trăm giá trị ban đầu.
- Độ lớn của một đại lượng, một lượng biến thiên.
- Giá trị dương.
- Giá trị âm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"giá trị" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | value |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 价值 jià zhí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 価値 かち |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 값 gap · 가치 gachi |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la valeur |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Wert |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | стоимость сто́имость · ценность це́нность |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ค่า khâa · คุณค่า khun-khâa · มูลค่า muun-lá-khâa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il valore |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "giá trị"
giá trị trao đổiHình thức biểu hiện của giá trị, thể hiện ở tỉ lệ trao đổi giữa hàng hoá này với hàng hoá khác.vô giá trịKhông có giá trị.thuế giá trị gia tăngThuế tính trên khoản giá trị tăng thêm của hàng hoá, dịch vụ phát sinh trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.giá trị kỳ vọnglà từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ragiá trị thặng dưGiá trị do lao động của công nhân làm thuê sáng tạo ra thêm ngoài giá trị của sức lao động và bị nhà tư bản chiếm đoạt.giá trị sử dụngCông dụng của vật phẩm có thể thoả mãn một nhu cầu sản xuất hay tiêu dùng nào đó.giá trị giao dịchGiá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giá trị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.