giá trị giao dịch

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Giá trị của hàng hóa làm cho hàng hóa có thể đem đổi lấy tiền hoặc lấy một thứ hàng hóa khác.

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giá trị giao dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.