Danh từ
- là từ chuyên môn thống kê, là giá trị mình nghĩ sẽ xảy ra
Cấu tạo âm tiết
| giá | âm đầu gi · vần a · thanh sắc |
| trị | âm đầu tr · vần i · thanh nặng |
| kỳ | âm đầu k · vần y · thanh huyền |
| vọng | âm đầu v · vần ong · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "giá trị kỳ vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.