quản trị kinh doanh

Danh từ
Danh từ
  1. Việc thực hiện quản lý một hoạt động kinh doanh bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.

"quản trị kinh doanh" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp gestion · d' · entreprise

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quảnâm đầu qu · vần an · thanh hỏi
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
doanhâm đầu d · vần oanh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quản trị kinh doanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.