Danh từ
- Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.
Câu ví dụ
- Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.There's no such thing as Artificial Intelligence.
- Tom bị sa sút trí tuệ.Tom has dementia.
- Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn.Artificial intelligence makes things easier.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 智慧. (trí tuệ)
"trí tuệ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wisdom · intellect; wisdom · intelligence |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 智慧 zhì huì · 智能 zhì néng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 知恵 ちえ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 지혜 jihye |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sagesse · intelligence |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | geistig |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | интеллект интелле́кт |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปัญญา pan-yaa · สติปัญญา sà-tì-pan-yaa |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "trí tuệ"
trí tuệ nhân tạoBộ môn nghiên cứu phương pháp luận và những kĩ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy và chương trình có khả năng thực hiện một số quá trình mô phỏng trí tuệ của con người.sở hữu trí tuệQuyền sở hữu đối với các sản phẩm do hoạt động trí tuệ đem lại, được pháp luật bảo hộ như quyền tác giả, quyền đối với sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghệ,...
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trí tuệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.