trí tuệ

Danh từ
Danh từ
  1. Phần suy nghĩ, tư duy của con người, bao gồm những khả năng tưởng tượng, ghi nhớ, phê phán, lý luận, thu nhận tri thức... có thể tiến lên tới phát minh khoa học, sáng tạo nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.There's no such thing as Artificial Intelligence.
  • Tom bị sa sút trí tuệ.Tom has dementia.
  • Trí tuệ nhân tạo làm mọi thứ dễ dàng hơn.Artificial intelligence makes things easier.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 智慧. (trí tuệ)

"trí tuệ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wisdom · intellect; wisdom · intelligence
🇨🇳 Tiếng Trung 智慧 zhì huì · 智能 zhì néng
🇯🇵 Tiếng Nhật 知恵 ちえ
🇰🇷 Tiếng Hàn 지혜 jihye
🇫🇷 Tiếng Pháp sagesse · intelligence
🇩🇪 Tiếng Đức geistig
🇷🇺 Tiếng Nga интеллект интелле́кт
🇹🇭 Tiếng Thái ปัญญา pan-yaa · สติปัญญา sà-tì-pan-yaa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "trí tuệ"

Cấu tạo âm tiết

tríâm đầu tr · vần i · thanh sắc
tuệâm đầu t · vần uê · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trí tuệ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.