Danh từ
- Dụng cụ tích trữ điện năng với phản ứng hóa học.
- Nơi chưa có nhà máy điện, phải dùng ắc qui để chiếu bóng.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ắc qui" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.