Định nghĩa
- Theo thầy, theo Phật, cũng như nói "qui tăng, qui phật".
Cấu tạo âm tiết
| qui | âm đầu qu · vần i · thanh ngang |
| qui | âm đầu qu · vần i · thanh ngang |
| phật | âm đầu ph · vần ât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "qui sư, qui phật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.