Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ước vọng

Động từ
Động từ
  1. Điều mong mỏi.
    • Những ước vọng của tuổi thanh niên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Ước: mong mỏi; vọng: trông mong

Cấu tạo âm tiết

ướcâm đầu (không) · vần ươc · thanh sắc
vọngâm đầu v · vần ong · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ước vọng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.