ương

Tính từ Thanh ngangVần ương

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɨəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. ươm cây giống
  2. Làm cho trứng cá nở hoặc nuôi cá bột thành cá con để đem thả nuôi nơi khác.
    • vớt cá bột về ương
  3. (quả cây) gần chín.
    • ổi ương
    • đu đủ ương, chưa chín
  4. gàn, khăng khăng theo ý mình, không chịu nghe ai.
    • con bé ương lắm

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "ương"

Cấu tạo âm tiết

ươngâm đầu (không) · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.