trung ương

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.
    • Xin ý kiến Trung ương.
Tính từ
  1. Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.
    • Thần kinh trung ương.
  2. Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước.
    • Cơ quan trung ương.
    • Uỷ ban trung ương.
    • Ban chấp hành trung ương.
  3. Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương.
    • Công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 中央.

"trung ương" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh central (government)
🇨🇳 Tiếng Trung 中央 zhōng yāng
🇯🇵 Tiếng Nhật 中央 ちゅうおう
🇰🇷 Tiếng Hàn 중앙 jungang
🇹🇭 Tiếng Thái ส่วนกลาง sùan-klaang

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "trung ương"

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
ươngâm đầu (không) · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung ương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.