Danh từTính từ
- Cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.
- Xin ý kiến Trung ương.
- Thuộc bộ phận quan trọng nhất, có tác dụng chi phối các bộ phận liên quan.
- Thần kinh trung ương.
- Thuộc cấp lãnh đạo cao nhất, chung cho cả nước.
- Cơ quan trung ương.
- Uỷ ban trung ương.
- Ban chấp hành trung ương.
- Thuộc quyền quản lí của cơ quan trung ương.
- Công nghiệp trung ương và công nghiệp địa phương.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 中央.
"trung ương" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | central (government) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 中央 zhōng yāng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 中央 ちゅうおう |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 중앙 jungang |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ส่วนกลาง sùan-klaang |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "trung ương"
quân uỷ trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.hệ thần kinh trung ươngBộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung ương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.