ướm
- Đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.
- Ướm giày.
- Mặc ướm thử.
- Ướm cánh cửa vào khung.
- Nói thử để thăm dò ý kiến xem có thuận không.
- Chưa dám nói thẳng ra, mới ướm ý.
- Chỉ mới ướm mà đã chối đây đẩy.
- Câu hỏi ướm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "ướm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ướm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.