Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ướm

Động từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ươm
Động từ
  1. Đặt thử vào để xem có vừa, có hợp không.
    • Ướm giày.
    • Mặc ướm thử.
    • Ướm cánh cửa vào khung.
  2. Nói thử để thăm dò ý kiến xem có thuận không.
    • Chưa dám nói thẳng ra, mới ướm ý.
    • Chỉ mới ướm mà đã chối đây đẩy.
    • Câu hỏi ướm.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "ướm"

Cấu tạo âm tiết

ướmâm đầu (không) · vần ươm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ướm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.