ườn
- (nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng)
- nằm ườn cả ngày
- sáng bảnh ra rồi còn ườn xác ra đấy!
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ườn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.