Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ườn

Tính từ Thanh huyềnVần ươn
Tính từ
  1. (nằm) ở tư thế duỗi dài người ra (vì lười biếng)
    • nằm ườn cả ngày
    • sáng bảnh ra rồi còn ườn xác ra đấy!

Cấu tạo âm tiết

ườnâm đầu (không) · vần ươn · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "ườn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.