Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tọa đàm

Động từ
Động từ
  1. Toạ đàm.
  2. Họp mặt trao đổi, nói chuyện thân mật với nhau về một vấn đề nào đó.
    • Toạ đàm về công tác giáo dục thiếu niên nhi đồng.

Cấu tạo âm tiết

tọaâm đầu t · vần oa · thanh nặng
đàmâm đầu đ · vần am · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tọa đàm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.