đàm đạo

Động từ
Động từ
  1. Nói chuyện trao đổi thân mật với nhau (về một chuyện gì đó).
    • Đàm đạo văn chương.

Cấu tạo âm tiết

đàmâm đầu đ · vần am · thanh huyền
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đàm đạo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.