Danh từ
- Các quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.
Cấu tạo âm tiết
| bảo | âm đầu b · vần ao · thanh hỏi |
| đảm | âm đầu đ · vần am · thanh hỏi |
| pháp | âm đầu ph · vần ap · thanh sắc |
| luật | âm đầu l · vần uât · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "bảo đảm pháp luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.